Thứ Năm, 4 Tháng 6 2026

Tổng Hợp Đề Thi Toán Lớp 3 Cuối Học Kì 2 Năm 2025: Cùng Bé Ôn Thi Hiệu Quả!

Biểu đồ hình cột về chu vi tam giác ABC trong đề thi toán lớp 3 Kết nối tri thức.
Biểu đồ hình cột về chu vi tam giác ABC trong đề thi toán lớp 3 Kết nối tri thức.

Chào bạn, các bậc phụ huynh và các em học sinh thân mến! Chắc hẳn thời điểm cuối học kì 2 này, việc tìm kiếm tài liệu ôn tập, đặc biệt là các bộ đề thi Toán lớp 3 cuối học kì 2 chất lượng, có đáp án chi tiết đang là ưu tiên hàng đầu phải không nào? Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tổng hợp những bộ đề thi chuẩn theo các bộ sách mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo và Cánh diều. Những tài liệu này sẽ là “trợ thủ đắc lực” giúp các em học sinh lớp 3 tự tin chinh phục kì thi cuối năm, đạt kết quả cao nhất!

Việc luyện tập với các đề thi mẫu không chỉ giúp các em làm quen với cấu trúc đề, phân bổ thời gian hợp lý mà còn củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học, từ số học, đại lượng, hình học cho đến giải toán có lời văn và thống kê, xác suất.

Ôn Tập Đề Thi Toán Lớp 3 Học Kì 2 Theo Các Bộ Sách Mới

Hiện nay, chương trình giáo dục phổ thông 2018 đang được áp dụng với nhiều bộ sách khác nhau. Để đảm bảo các em học sinh được ôn tập đúng trọng tâm, phù hợp với nội dung đã học trên lớp, chúng tôi đã phân loại các bộ đề thi theo từng bộ sách cụ thể. Dù bé nhà bạn đang học theo chương trình nào, bạn cũng sẽ dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp.

Ngoài ra, việc tham khảo các tài liệu học tập bổ trợ như sách giáo khoa toán 6 kết nối tri thức tập 2 cũng có thể giúp phụ huynh hình dung lộ trình học tập xuyên suốt và định hướng tốt hơn cho con em mình trong những năm học tiếp theo, dù khác cấp học.

Đề Thi Toán Lớp 3 Kết Nối Tri Thức Cuối Học Kì 2 (Năm 2025)

Bộ sách “Kết nối tri thức với cuộc sống” chú trọng vào việc liên hệ kiến thức toán học với thực tiễn, giúp các em hình thành tư duy giải quyết vấn đề. Đề thi sẽ xoay quanh các kiến thức về số có 5 chữ số, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100.000, các dạng bài toán về thời gian, tiền tệ, đo lường, hình học và một số yếu tố thống kê, xác suất đơn giản.

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Minh có 5 tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng. Số tiền Minh có là:

A. 25 000 đồng

B. 50 000 đồng

C. 100 000 đồng

D. 150 000 đồng

Câu 2. Trong hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng. Khi lấy một quả bóng từ trong chiếc hộp thì có mấy khả năng xảy ra:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3. “2 giờ = …. phút”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 60

B. 180

C. 90

D. 120

Câu 4. Phép chia nào dưới đây có số dư là 1

A. 15 247 : 5

B. 23 016 : 4

C. 12 364 : 3

D. 58 110 : 9

Câu 5. Ngày 6 tháng 6 năm 2022 là Thứ Hai. Vậy Thứ Hai tiếp theo của tháng 6 vào ngày nào?

A. Ngày 10

B. Ngày 11

C. Ngày 12

D. Ngày 13

Câu 6. Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và hai đơn vị viết là:

A. 32 852

B. 23 582

C. 32 258

D. 23 852

Câu 7. Chu vi tam giác ABC là:

Biểu đồ hình cột về chu vi tam giác ABC trong đề thi toán lớp 3 Kết nối tri thức.Biểu đồ hình cột về chu vi tam giác ABC trong đề thi toán lớp 3 Kết nối tri thức.

A. 15 cm

B. 10 cm

C. 12 cm

D. 13 cm

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2019; 2020; 2021 lần lượt là: 1 234 cây, 2 134 cây, 2 132 cây.

a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:

Năm201920202021
Số cây……………………………………..

b) Tính tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm 2019, 2020, 2021.

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 9. Đặt tính rồi tính

12 479 + 58 37154 679 – 36 19827 061 × 352 764 : 4
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 24368 + 15336 : 3

= ………………………………

= ………………………………

b) 2 × 45000 : 9

= ………………………………

= ………………………………

Câu 11. Điền dấu >,

5 257 …… 52 657

78 382 ………….. 9 991

8 712 …………. 60 995

7 271 ……….. 2 612

7 875 ………..7 890

Câu 12. Giải toán

Hôm qua bác Tâm thu hoạch được 13 500 kg nhãn, hôm nay thu hoạch được ít hơn hôm qua 700 kg. Hỏi cả hai ngày bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam nhãn?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 13.

Hôm nay Mai và các bạn vào một cửa hàng bán kem. Mỗi người trong nhóm của Mai gọi một cốc kem. Dưới đây là bảng thống kê những loại kem mà nhóm bạn của Mai đã gọi:

Loại kemVị dâuVị vaniVị socola
Số lượng (cốc)213

Mỗi cốc kem giá 15 000 đồng, hôm nay cửa hàng có chương trình khuyến mại “mua 5 tặng 1”. Tổng số tiền nhóm bạn của Mai cần trả là ………………. đồng.

Mai gọi kem vị vani nhưng đã lấy nhầm cốc kem vị khác. Khả năng xảy ra là:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

Đề Thi Toán Lớp 3 Cánh Diều Cuối Học Kì 2 (Năm 2025)

Bộ sách “Cánh diều” được biên soạn với phương châm “Mang cuộc sống vào bài học – Đưa bài học vào cuộc sống”, giúp học sinh khám phá kiến thức qua các hoạt động trải nghiệm thực tế. Các dạng bài tập trong đề thi sẽ bám sát nội dung đã học về số tự nhiên, các phép tính với số có 5 chữ số, các đơn vị đo lường (độ dài, khối lượng, dung tích), diện tích hình chữ nhật, hình vuông, và các bài toán thực tế. Để khuyến khích tinh thần học tập, đừng quên dành tặng những lời chúc cô giáo 8/3 thật ý nghĩa để thể hiện sự tri ân đến những người đã tận tâm dìu dắt các em nhé!

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Quan sát hình vẽ dưới đây, điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Diện tích hình A …. diện tích hình B?

A. lớn hơn

B. bé hơn

C. bằng

D. không so sánh được

Câu 2. Cho bảng thống kê sau:

Địa điểmHà NộiSapaCà Mau
Nhiệt độ38 oC20 oC30 oC

Quan sát bảng số liệu và cho biết nhiệt độ ở Hà Nội cao hơn nhiệt độ ở Sapa bao nhiêu độ C?

A. 10oC

B. 12oC

C. 15oC

D. 18oC

Câu 3. Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi của con bằng tuổi của mẹ giảm đi 4 lần. Hỏi năm nay con mấy tuổi?

A. 6 tuổi

B. 7 tuổi

C. 10 tuổi

D. 9 tuổi

Câu 4. Một nhóm bạn gồm Hoa, Hồng, Huệ, Hương. Cô giáo chọn 1 bạn bất kì để làm nhóm trưởng. Cô giáo ‘không thể’ chọn bạn nào?

A. Hoa

B. Hồng

C. Đào

D. Hương

Câu 5. Chọn phát biểu đúng

A. 85 367 phút

B. 10 000 dm > 9 000 m

C. 10 lít > 9 999 ml

D. 10 km > 90 000 m

Câu 6. Số 86 539 có chữ số hàng chục nghìn là:

A. 8

B. 6

C. 5

D. 3

Câu 7. Một hình vuông có chu vi 20 cm. Diện tích của hình vuông đó là:

A. 20 cm2

B. 25 cm

C. 25 cm2

D. 20 cm

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Đọc nội dung sau và trả lời câu hỏi.

Bốn trang trại A, B, C, D có số gà như sau:

Trang trại A: 74 052 con.

Trang trại B: 76 031 con.

Trang trại C: 7 894 con.

Trang trại D: 74 785 con.

a) Số 76 031 đọc là: ……………………………………………………………………….

b) Chữ số 4 trong số 74 052 có giá trị là: ………………………………………….

c) Nếu làm tròn đến chữ số hàng nghìn thì ta nói trang trại C có khoảng ………… con gà.

d) Trong bốn trang trại trên:

Trang trại ……… có số gà nhiều nhất.

Trang trại ………. có số gà ít nhất.

Câu 9. Đặt tính rồi tính

7 479 + 3 20424 516 – 4 10713 104 × 748 560 : 5
…………………….…………………….…………………….…………………….
…………………….…………………….…………………….…………………….
…………………….…………………….…………………….…………………….
……………………..……………………..……………………..……………………..
……………………..……………………..……………………..……………………..
……………………..……………………..……………………..……………………..
……………………..……………………..……………………..……………………..
……………………..……………………..……………………..……………………..
……………………..……………………..……………………..……………………..

Câu 10. Tính giá trị biểu thức:

a) 8 103 × 3 – 4 135

= ……………………………………….

= ……………………………………….

b) 24 360 : 8 + 6 900

= ……………………………………….

= ……………………………………….

c) (809 + 6 215) × 4

= ……………………………………….

= ……………………………………….

d) 17 286 – 45 234 : 9

= ……………………………………….

= ……………………………………….

Câu 11. Cho hình vuông ABCD, hình tròn tâm O (như hình vẽ)

Hình vuông ABCD và hình tròn tâm O minh họa cho bài toán hình học trong đề thi toán lớp 3 Cánh diều.Hình vuông ABCD và hình tròn tâm O minh họa cho bài toán hình học trong đề thi toán lớp 3 Cánh diều.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :

a) Ba điểm A, O, C thẳng hàng.

b) O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

c) Hình trên có 4 góc vuông.

d) Hình tròn tâm O có bán kính là AC.

Câu 12. Giải toán

Hoa mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Hoa đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Hoa bao nhiêu tiền?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Số?

Bảng toán đố điền số còn thiếu, dạng bài tập logic trong đề thi toán lớp 3 cuối học kì 2.Bảng toán đố điền số còn thiếu, dạng bài tập logic trong đề thi toán lớp 3 cuối học kì 2.

Đề Thi Toán Lớp 3 Chân Trời Sáng Tạo Cuối Học Kì 2 (Năm 2025)

Bộ sách “Chân trời sáng tạo” khuyến khích học sinh phát huy tối đa năng lực, sự sáng tạo của bản thân thông qua các hoạt động học tập đa dạng. Đề thi cuối kì 2 sẽ kiểm tra khả năng nhận biết và thực hiện các phép tính số học, các bài toán liên quan đến đại lượng đo lường, phân tích dữ liệu từ biểu đồ, nhận biết hình phẳng và giải quyết các vấn đề thực tế bằng toán học. Sau mỗi lần làm bài, việc thuyết minh thuật lại một sự kiện cụ thể như quá trình giải bài sẽ giúp các em nhớ lâu hơn và rút kinh nghiệm cho những lần sau.

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. So sánh cân nặng của túi muối và túi đường?

A. Túi đường nặng hơn túi muối

B. Túi muối nặng hơn túi đường

C. Túi đường nhẹ hơn túi muối

D. Hai túi có cân nặng bằng nhau

Câu 2. Số liền sau của số 65 238 là:

A. 76 238

B. 55 238

C. 65 239

D. 65 237

Câu 3. Cho hình vẽ sau, cho biết góc vuông tại đỉnh nào?

Hình ảnh minh họa góc vuông tại đỉnh của một hình chữ nhật, bài tập hình học trong đề thi toán lớp 3 Chân trời sáng tạo.Hình ảnh minh họa góc vuông tại đỉnh của một hình chữ nhật, bài tập hình học trong đề thi toán lớp 3 Chân trời sáng tạo.

A. Góc vuông tại đỉnh A

B. Góc vuông tại đỉnh B

C. Góc vuông tại đỉnh C

D. Đây không phải góc vuông

Câu 4. Làm tròn số 54 328 đến hàng chục nghìn, ta được số:

A. 54 000

B. 55 000

C. 50 000

D. 60 000

Câu 5. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 5 cm. Tính độ dài PQ

A. PQ = 5 cm

B. PQ = 5 m

C. PQ = 3 cm

D. PQ = 3 m

Câu 6. Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là:

A. 585

B. 54 138

C. 9 207

D. 13 205

Câu 7. Mẹ đi công tác ngày 29 tháng 8 đến hết ngày 5 tháng 9 cùng năm. Số ngày Mẹ đi công tác là:

A. 5 ngày

B. 6 ngày

C. 7 ngày

D. 8 ngày

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Chu vi của một hình chữ nhật bằng tổng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.Â
b) Chu vi của một hình vuông gấp 2 lần độ dài cạnh hình vuông đó.Â
c) Số 3 000 gấp lên 3 lần thì được số 6 000.Â
d) Số 4 000 giảm đi 2 lần thì được số 2 000.Â

Câu 9. Đặt tính rồi tính

23 617 – 12 17872 425 + 1 93321 725 × 48 438 : 7
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 18 000 + 22 000 – 15 000

= …………………………………………..

= …………………………………………..

b) (66 265 – 44 526) × 2

= …………………………………………..

= …………………………………………..

c) 27 582 + 26 544 : 2

= …………………………………………..

= …………………………………………..

d) 12 458 : 2 × 3

= …………………………………………..

= …………………………………………..

Câu 11. Điền >,

67 012 …… 70 000

20 340 ……… 20 430

96 329 ……… 95 132

20 306 ……… 20 000 + 300 + 6

78 659 …… 79 659

40 000 + 5 00 + 6 …….. 45 006

Câu 12. Giải toán

Một thư viện có 12 673 quyển sách. Trong đó sách khoa học là 3 600 quyển, sách văn học là 2 540 quyển, còn lại là sách lịch sử. Hỏi thư viện đó có bao nhiêu quyển sách lịch sử?

Bài giải

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

Câu 13: Tìm 1 số có 4 chữ số, biết rằng rằng chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục và gấp đôi chữ số hàng nghìn, đồng thời số đó là số lẻ chia hết cho 5.

…………………………………

…………………………………

…………………………………

Lời Khuyên Giúp Bé Ôn Tập Môn Toán Lớp 3 Cuối Học Kì 2 Hiệu Quả

Để các em học sinh đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi sắp tới, bên cạnh việc làm đề thi toán lớp 3 cuối học kì 2, phụ huynh và giáo viên có thể áp dụng một số phương pháp sau:

  • Lập kế hoạch ôn tập rõ ràng: Chia nhỏ kiến thức thành từng phần, mỗi ngày ôn một lượng vừa phải, không gây áp lực cho bé.
  • Kết hợp học và chơi: Sử dụng các trò chơi toán học, ứng dụng học tập để tăng hứng thú cho các em.
  • Giải thích cặn kẽ các lỗi sai: Khi bé làm sai, hãy cùng bé phân tích lỗi, tìm ra nguyên nhân và hướng giải quyết, tránh la mắng hay ép buộc.
  • Động viên, khen ngợi kịp thời: Sự khích lệ từ gia đình là động lực lớn giúp các em tự tin hơn.
  • Đảm bảo sức khỏe thể chất và tinh thần: Giấc ngủ đủ, chế độ dinh dưỡng hợp lý và thời gian vui chơi là vô cùng quan trọng để bé phát triển toàn diện.
  • Thường xuyên trao đổi với giáo viên: Kết quả thi sẽ là một phần quan trọng được trình bày trong buổi họp phụ huynh cuối năm, nơi phụ huynh và giáo viên cùng đánh giá sự tiến bộ của các em.

Không chỉ môn Toán, các môn học khác như Tiếng Anh cũng rất quan trọng, bạn có thể tham khảo thêm các đề thi học kì 2 tiếng Anh 7 Global Success để thấy sự đa dạng trong phương pháp ôn tập và giúp con em mình có cái nhìn tổng quan về các dạng đề thi.

Lời Kết

Hy vọng rằng bộ sưu tập đề thi Toán lớp 3 cuối học kì 2 này sẽ là nguồn tài liệu quý giá, giúp các em học sinh có sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi quan trọng sắp tới. Việc ôn luyện chăm chỉ, kết hợp với phương pháp đúng đắn chắc chắn sẽ mang lại những trái ngọt xứng đáng.

Chúc các em học sinh lớp 3 ôn thi thật tốt và đạt kết quả cao! Đừng quên theo dõi Thủ Thuật Excel để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích khác nhé.

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *.